Giá nông sản tại Đồng Tháp ngày 13/03/2025:

0
437

Dasco xin gửi bảng cập nhật giá nông sản tại Đồng Tháp cập nhật ngày 13/03/2025:

STTSản phẩmPhân loạiGiá thị trường VNĐ/kgBiến động
1Gạo Đài Thơm 8Lương thực6,200 – 6,600  
2Gạo JasmineLương thực17,000 – 19,000 
3Gạo OM 18Lương thực6,300 – 6,500
4Gạo OM 5451Lương thực5,800 – 6,200giảm 1000đ
5Gạo sóc thườngLương thực16,000 – 20,000 
6Gạo IR 50404Lương thực7,000 – 7,200 
7Gạo NhậtLương thực7,800 – 8,000 
8Nếp tươiLương thực8,000 – 8,200 
9BầuRau, củ8,000 – 9,000 
10Bí đỏ tròn Đà LạtRau, củ27,900 – 33,480 
11Cải ngọtRau, củ8,000 – 10,000tăng 1.000đ
12Cải thìaRau, củ5,000 – 7,000 tăng 2.000đ
13Cải xanhRau, củ9,000 – 10,000tăng 1.000đ
14Diếp cáRau, củ12,000 – 14,000 
15Dưa leoRau, củ6,000 – 10,000 
16GừngRau, củ27,000 – 29,000 
17Hành láRau, củ14,000 – 18,000
18Hành tímRau, củ25,000 – 27,000 
19HẹRau, củ8,000 – 10,000 
20Khổ quaRau, củ12,000 – 15,000 
21Mồng tơiRau, củ6,000 – 8,000 giảm 3.000đ
22Ngò gaiRau, củ10,000 – 12,000 
23Ngò RíRau, củ11,000 – 14,000 
24ỚtRau, củ26,000 – 28,000 
25Rau muốngRau, củ8,000 – 10,000 
26Rau quếRau, củ10,000 – 12,000
27Rau thơmRau, củ12,000 – 14,000 
28Tần ôRau, củ8,000 – 10,000 
29Tía tôRau, củ9,000 – 12,000 
30Xà láchRau, củ7,000 – 10,000giảm 2.000đ
31Cam sànhTrái cây5,000 – 7,000 
32Mít ruột đỏ Indo loại 1Trái cây65,000 – 67,000 
33Mít ruột đỏ Indo loại 2Trái cây55,000 – 57,000 
34Mít ruột đỏ Indo loại 3Trái cây34,000 – 36,000 
35Mít ruột đỏ Indo Chợ 1Trái cây15,000 – 16,000 
36Mít Thái loại 1Trái cây20,000 – 35,000 
37Mít Thái loại 2Trái cây7,000 – 8,000 
38Mít Thái loại 3Trái cây5,000 – 6,000 
39Mít Thái ChợTrái cây3,000 – 4,000 
40Sầu riêng monthongTrái cây130,000 – 142,000 
41Sầu riêng ri6Trái cây45,000 – 65,000 
42ThơmTrái cây13,000 – 15,000 
43Xoài Cát ChuTrái cây35,000 – 37,000 
44Xoài Cát Hoà Lộc loại 1Trái cây120.000 
45Xoài Cát Hoà Lộc loại 2Trái cây80.000 
46Xoài Cát Hoà Lộc loại 3Trái cây60.000 
47Xoài Đài LoanTrái cây8,000 – 13,000